Bản dịch của từ 面花 trong tiếng Việt

面花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面花 (Danh từ)

miàn huā
01

Trang điểm trên mặt của phụ nữ thời xưa; kiểu hóa trang, tô son điểm phấn truyền thống

1.古代妇女的面部妆饰。

Ví dụ
02

Một loại đậu (tên gọi dân gian của đậu nành/đậu phộng hay hạt đậu), gọi tắt là “miến hoa/miến đậu” trong một số phương ngữ

2.即面豆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面花

miàn

huā

Các từ liên quan

面上
面不改容
面不改色
面世
面临
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép