Bản dịch của từ 面面光 trong tiếng Việt

面面光

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面面光 (Tính từ)

miàn miàn guāng
01

Ở đâu cũng khéo ứng xử, mặt mày đều xử lý ổn; chỉ người khéo ăn nói, khéo chiều ý người, tính cách khôn khéo, trơn tru (có sắc nghĩa là khéo nhưng đôi khi nịnh hót)

各方面都应付得好。形容为人圆滑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面面光

miàn

miàn

Các từ liên quan

面上
面不改容
面不改色
面世
面临
光临
光亮
光仪
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép