Bản dịch của từ 面额焦烂 trong tiếng Việt
面额焦烂
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miàn | ㄇㄧㄢˋ | m | ian | thanh huyền |
面额焦烂 (Tính từ)
【miàn é jiāo làn】
01
Mặt và trán bị cháy xém, da bị bỏng cháy đen do tra tấn hoặc bỏng nặng (mô tả trạng thái bị cháy sém trên mặt)
因受炮烙之刑或烧伤,脸颊和额头被烧得焦糊的样子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面额焦烂
miàn
面
é
额
jiāo
焦
làn
烂
Các từ liên quan
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
额兵
额办
额名
额外
额外主事
焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
烂七八糟
烂不收
烂事
烂云
烂仔
- Bính âm:
- 【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
- Các biến thể:
- 靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
- Hình thái radical:
- ⿳,一,丿,囬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 面
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴐
靣
麪
牑
眄
㬆
麫
䛉
麵
糆
䌏
麺
䩎
靧
䩅
靨
靦
䩆
䩂
䩌
䩏
䩊
䩉
䩋
姵
狲
虷
荩
鸩
闿
庡
洗
结
茞
䡄
㽻
面条
面包
见面
面试
前面
对面
后面
外面
方面
下面
