Bản dịch của từ 靦 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiăn

ㄊㄧㄢˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

tiăn
01

Diện mạo e thẹn, ngại ngùng (như khi 'thiểm' mặt không dám nhìn ai).

面容、相貌的样子。《詩•小雅•何人斯》:“為鬼為喊,則不可得,有靦面目,視人罔極。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng (cảm giác 'thiểm' khi làm điều sai).

惭愧。晋左思《魏都賦》:“有靦瞢容,神惢形茹。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Không biết xấu hổ, mặt dày (dù sai vẫn 'thiểm' mặt không ngại).

不知羞愧。《南史•陳伯之傳》:“將軍獨靦顔借命,驅馳氈裘之長,寧不哀哉!”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

靦
Bính âm:
【tiăn】【ㄊㄧㄢˇ】【THIỂM】
Các biến thể:
䩄, 𡆎, 𥆞, 𥈅, 𧡻, 𨡁, 𩈍, 𩉊
Hình thái radical:
⿰,面,見
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一丨フ一一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép