Bản dịch của từ 革命人道主义 trong tiếng Việt

革命人道主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˊgethanh sắc

ㄐㄧˊjithanh sắc

革命人道主义 (Danh từ)

gé mìng rén dào zhǔ yì
01

Chủ nghĩa nhân đạo gắn liền với cuộc đấu tranh cách mạng của giai cấp vô sản và nhân dân lao động.

与无产阶级、劳动人民的革命斗争相联系的人道主义。社会主义人道主义的前身。中国革命过程中,红军创建时实行“三大纪律、八项注意”,实行官兵平等、“三大民主”等,即体现了革命的人道主义精神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 革命人道主义

mìng

rén

dào

zhǔ

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
革
Bính âm:
【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
Các biến thể:
䩯, 䪂, 諽, 𠦶, 𩎎, 愅, 韚
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép