Bản dịch của từ 革命党 trong tiếng Việt
革命党
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gé | ㄍㄜˊ | g | e | thanh sắc |
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
革命党 (Danh từ)
【gé mìng dǎng】
01
Đảng cách mạng, chuyên hoạt động lật đổ chính quyền cũ.
1.从事推翻旧政权的政党。国内专指辛亥革命时期的国民党和后来的共产党。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đảng cách mạng, chỉ những người tham gia vào các đảng phái cách mạng.
2.指参加革命政党的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 革命党
gé
革
mìng
命
dǎng
党
Các từ liên quan
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
党与
党义
党事
党亲
党人
- Bính âm:
- 【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
- Các biến thể:
- 䩯, 䪂, 諽, 𠦶, 𩎎, 愅, 韚
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 革
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閤
䩐
嗝
㗆
閣
韐
㦴
轕
㨰
镉
滆
塥
䪁
鞟
韉
靱
䩲
鞎
䪊
䩣
䪇
鞨
鞋
鞵
垎
㤞
诶
挞
哘
枿
巷
為
㳖
兘
㣛
俩
改革
革命
变革
皮革
革新
沿革
革履
文革
革职
厘革
革吉
