Bản dịch của từ 革命军 trong tiếng Việt

革命军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˊgethanh sắc

ㄐㄧˊjithanh sắc

革命军 (Danh từ)

gé mìng jūn
01

Quân cách mạng, lực lượng đấu tranh chống lại thực dân và chế độ phong kiến.

书名。清末邹容著。1903年在上海出版。全书二万余字。作者以通俗的文字,宣传推翻清朝统治,反对外国侵略,主张建立独立自主的“中华共和国”。刊行后,销数逾百万册,在当时影响很大。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 革命军

mìng

jūn

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
革
Bính âm:
【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
Các biến thể:
䩯, 䪂, 諽, 𠦶, 𩎎, 愅, 韚
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép