Bản dịch của từ 革命根据地 trong tiếng Việt

革命根据地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˊgethanh sắc

ㄐㄧˊjithanh sắc

革命根据地 (Danh từ)

gé mìng gēn jù dì
01

Địa điểm căn cứ trong cách mạng, nơi diễn ra các cuộc đấu tranh vũ trang.

在革命战争中据以长期进行武装斗争的地方。特指中国共产党及其领导的军队在第二次国内革命战争﹑抗日战争和解放战争时期所建立的根据地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 革命根据地

mìng

gēn

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
据为己有
据义履方
据乱
据乱世
据争
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
革
Bính âm:
【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
Các biến thể:
䩯, 䪂, 諽, 𠦶, 𩎎, 愅, 韚
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép