Bản dịch của từ 革命现实主义 trong tiếng Việt
革命现实主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gé | ㄍㄜˊ | g | e | thanh sắc |
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
革命现实主义 (Danh từ)
【gé mìng xiàn shí zhǔ yì】
01
Thuyết hiện thực cách mạng, phương pháp sáng tác cơ bản trong văn nghệ của giai cấp vô sản.
无产阶级文艺的基本创作方法之一。其特点是要求站在无产阶级立场上,用辩证唯物主义和历史唯物主义的观点观察生活,表现生活,从现实的革命斗争发展中真实地﹑历史地和具体地去描写现实,通过典型人物﹑典型环境的描写,深刻地反映现实生活的本质。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 革命现实主义
gé
革
mìng
命
xiàn
现
shí
实
zhǔ
主
yì
义
Các từ liên quan
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
- Các biến thể:
- 䩯, 䪂, 諽, 𠦶, 𩎎, 愅, 韚
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 革
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閤
䩐
嗝
㗆
閣
韐
㦴
轕
㨰
镉
滆
塥
䪁
鞟
韉
靱
䩲
鞎
䪊
䩣
䪇
鞨
鞋
鞵
垎
㤞
诶
挞
哘
枿
巷
為
㳖
兘
㣛
俩
改革
革命
变革
皮革
革新
沿革
革履
文革
革职
厘革
革吉
