Bản dịch của từ 革命英雄主义 trong tiếng Việt
革命英雄主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gé | ㄍㄜˊ | g | e | thanh sắc |
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
革命英雄主义 (Danh từ)
【gé mìng yīng xióng zhǔ yì】
01
Chủ nghĩa anh hùng cách mạng; sự dũng cảm của những người chiến đấu vì lý tưởng cách mạng.
通常指无产阶级的英雄主义。革命者为了革命利益和革命理想敢于斗争、不怕困难、勇于自我牺牲的思想和行为。与“个人英雄主义”相对。代表无产阶级和人民群众的根本利益,故又称“群众英雄主义”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 革命英雄主义
gé
革
mìng
命
yīng
英
xióng
雄
zhǔ
主
yì
义
Các từ liên quan
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
英世
英业
英两
英主
英丽
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
- Các biến thể:
- 䩯, 䪂, 諽, 𠦶, 𩎎, 愅, 韚
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 革
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閤
䩐
嗝
㗆
閣
韐
㦴
轕
㨰
镉
滆
塥
䪁
鞟
韉
靱
䩲
鞎
䪊
䩣
䪇
鞨
鞋
鞵
垎
㤞
诶
挞
哘
枿
巷
為
㳖
兘
㣛
俩
改革
革命
变革
皮革
革新
沿革
革履
文革
革职
厘革
革吉
