Bản dịch của từ 革正 trong tiếng Việt

革正

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˊgethanh sắc

ㄐㄧˊjithanh sắc

革正 (Động từ)

gé zhèng
01

Cải cách, sửa đổi để loại bỏ điều lạc hậu hoặc sai trái (cải chính chính sách/điều lệ)

革除;纠正。谓改革政令。正,通'政'。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 革正

zhèng

革
Bính âm:
【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
Các biến thể:
䩯, 䪂, 諽, 𠦶, 𩎎, 愅, 韚
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép