Bản dịch của từ 革面洗心 trong tiếng Việt
革面洗心
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gé | ㄍㄜˊ | g | e | thanh sắc |
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
革面洗心 (Động từ)
【gé miàn xǐ xīn】
01
Sâu sắc ăn năn, hoàn toàn sửa đổi bản thân để làm lại cuộc đời (từ Hán Việt: cách mặt = đổi mặt, tẩy tâm = rửa lòng)
比喻澈底悔悟,重新作人。。如:「他决定革面洗心,做个脚踏实地的人。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Để lật một chiếc lá mới; thay đổi hoàn toàn tâm trí và khuôn mặt, ăn năn và trở thành một con người mới (xem phần “Đổi mới tâm trí và khuôn mặt”).
见「洗心革面」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 革面洗心
gé
革
miàn
面
xǐ
洗
xīn
心
- Bính âm:
- 【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
- Các biến thể:
- 䩯, 䪂, 諽, 𠦶, 𩎎, 愅, 韚
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 革
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閤
䩐
嗝
㗆
閣
韐
㦴
轕
㨰
镉
滆
塥
䪁
鞟
韉
靱
䩲
鞎
䪊
䩣
䪇
鞨
鞋
鞵
垎
㤞
诶
挞
哘
枿
巷
為
㳖
兘
㣛
俩
改革
革命
变革
皮革
革新
沿革
革履
文革
革职
厘革
革吉
