Bản dịch của từ 靴后跟 trong tiếng Việt

靴后跟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuē

ㄒㄩㄝxuethanh ngang

靴后跟 (Danh từ)

xuē hòu gēn
01

Một cách gọi hài hước, chơi chữ để chỉ con cả (trưởng tử). Theo giải thích: gót giày (靴后跟) gọi là“掌子”,因谐音而用来戏称长子

长子的戏称。靴的后跟叫“掌子”,因谐称长子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靴后跟

xuē

hòu

gēn

Các từ liên quan

靴兄弟
靴刀
靴刀誓死
靴匠
靴城
后七子
后不僭先
后世
后丞
跟丁
跟上
跟人
跟从
靴
Bính âm:
【xuē】【ㄒㄩㄝ】【NGOA】
Các biến thể:
鞾, 韡, 𡲲, 𩋖, 𩋾, 𩍇, 𩍍, 𩎁
Hình thái radical:
⿰,革,化
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép