Bản dịch của từ 靴帕 trong tiếng Việt

靴帕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuē

ㄒㄩㄝxuethanh ngang

靴帕 (Danh từ)

xuē pà
01

Giáp phục, y phục quân trang của tướng lĩnh (trang phục chiến bào, tượng trưng cho y phục võ quan)

2.《后汉书.舆服志下》:“秦雄诸侯,乃加其武将首饰为绛袙,以表贵贱。”《旧唐书.李光弼传》:“苟事之不捷,继之以死。及是击贼,常纳短刀于靴中,有决死之志。”后因以“靴帕”借指武将戎服。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

1.亦作“鞾帕”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靴帕

xuē

Các từ liên quan

靴兄弟
靴刀
靴刀誓死
靴匠
靴后跟
帕头
帕子
帕提侬神庙
帕斯卡定律
靴
Bính âm:
【xuē】【ㄒㄩㄝ】【NGOA】
Các biến thể:
鞾, 韡, 𡲲, 𩋖, 𩋾, 𩍇, 𩍍, 𩎁
Hình thái radical:
⿰,革,化
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép