Bản dịch của từ 靴皮 trong tiếng Việt
靴皮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuē | ㄒㄩㄝ | x | ue | thanh ngang |
靴皮 (Danh từ)
【xuē pí】
01
Da giày; phần da làm nên thân giày (cách gọi cũ, cũng viết 鞾皮)
1.亦作“鞾皮”。
Ví dụ
02
Da dùng để làm giày (da chế dùng để đóng giày, gọi chung là da giày)
2.制靴的皮革。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靴皮
xuē
靴
pí
皮
Các từ liên quan
靴兄弟
靴刀
靴刀誓死
靴匠
靴后跟
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
- Bính âm:
- 【xuē】【ㄒㄩㄝ】【NGOA】
- Các biến thể:
- 鞾, 韡, 𡲲, 𩋖, 𩋾, 𩍇, 𩍍, 𩎁
- Hình thái radical:
- ⿰,革,化
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 革
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辥
疶
蒆
辪
薛
鞾
削
鞏
靽
䩹
鞜
靲
靷
䩾
䪎
䩓
鞆
鞖
革
㲧
楿
慃
㐮
䔀
煟
䛕
敫
㔼
锪
㗝
煜
靴子
皮靴
雨靴
长靴
马靴
短靴
胶靴
靴裤
童靴
女靴
