Bản dịch của từ 靴简 trong tiếng Việt
靴简
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuē | ㄒㄩㄝ | x | ue | thanh ngang |
靴简 (Danh từ)
【xuē jiǎn】
01
Boot slips (tức là bảng khởi động) - bảng được các quan chức thời xưa cầm trên tay phải (dùng để ghi chép hoặc cầm đồ vật trong các buổi họp triều đình), không liên quan gì đến ủng (giày); chúng có thể được hiểu là máy tính bảng chính thức và máy tính bảng in
即靴笏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靴简
xuē
靴
jiǎn
简
Các từ liên quan
靴兄弟
靴刀
靴刀誓死
靴匠
靴后跟
简·爱
简丝数米
简严
简举
简久
- Bính âm:
- 【xuē】【ㄒㄩㄝ】【NGOA】
- Các biến thể:
- 鞾, 韡, 𡲲, 𩋖, 𩋾, 𩍇, 𩍍, 𩎁
- Hình thái radical:
- ⿰,革,化
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 革
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
辥
疶
蒆
辪
薛
鞾
削
鞏
靽
䩹
鞜
靲
靷
䩾
䪎
䩓
鞆
鞖
革
㲧
楿
慃
㐮
䔀
煟
䛕
敫
㔼
锪
㗝
煜
靴子
皮靴
雨靴
长靴
马靴
短靴
胶靴
靴裤
童靴
女靴
