Bản dịch của từ 靴衫 trong tiếng Việt

靴衫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuē

ㄒㄩㄝxuethanh ngang

靴衫 (Danh từ)

xuē shān
01

Một kiểu y phục theo phong cách '胡装' dùng vào đời Đường (thời Khai Nguyên‑Thiên Bảo): trang phục cưỡi ngựa của cung nhân hoặc phụ nữ nhà nho, gồm giày ủng () và áo () — hình dung như trang phục du mục/biên thùy để tiện cưỡi ngựa

唐开元天宝年间从驾宫人或士人之妇乘马时的胡装服式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靴衫

xuē

shān

Các từ liên quan

靴兄弟
靴刀
靴刀誓死
靴匠
靴后跟
衫子
衫带
衫帽
衫袍
衫袖
靴
Bính âm:
【xuē】【ㄒㄩㄝ】【NGOA】
Các biến thể:
鞾, 韡, 𡲲, 𩋖, 𩋾, 𩍇, 𩍍, 𩎁
Hình thái radical:
⿰,革,化
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép