Bản dịch của từ 靴页 trong tiếng Việt

靴页

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuē

ㄒㄩㄝxuethanh ngang

靴页 (Danh từ)

xuē yè
01

Một loại túi/夹子 bằng lụa hoặc da có thể gấp, dùng để đựng danh thiếp, giấy tờ, tiền bạc, thường có thể nhét vào ống ủng hoặc trong ngực; gọi là “靴页” vì có thể đặt trong ống giày (靴筒)

绸制或皮制的可以折叠的夹子。用以装名帖﹑文件﹑钱票等物。因可塞藏在靴筒内﹐故称“靴页”。有时亦置于怀中。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靴页

xuē

Các từ liên quan

靴兄弟
靴刀
靴刀誓死
靴匠
靴后跟
页子
页岩
页岩地貌
页心
页码
靴
Bính âm:
【xuē】【ㄒㄩㄝ】【NGOA】
Các biến thể:
鞾, 韡, 𡲲, 𩋖, 𩋾, 𩍇, 𩍍, 𩎁
Hình thái radical:
⿰,革,化
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép