Bản dịch của từ 鞅仪韦斯 trong tiếng Việt

鞅仪韦斯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàng

ㄧㄤyangthanh ngang

鞅仪韦斯 (Danh từ)

yāng yí wéi sī
01

Danh xưng chỉ bốn vị thừa tướng nổi tiếng thời Chiến quốc: Thương Dương (商鞅)、Trương Nghi (张仪)、Lữ Bất Vi (吕不韦) và Lý Tư (李斯) — bốn người đều làm Tần

战国时商鞅﹑张仪﹑吕不韦和李斯的并称,四人皆为秦相。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鞅仪韦斯

yāng

wéi

Các từ liên quan

鞅勒
鞅掌
鞅斯
鞅牛
鞅绊
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
韦丹碑
韦人
韦娘
斯世
斯人独憔悴
斯养
鞅
Bính âm:
【yàng】【ㄧㄤ, ㄧㄤˋ】【ƯỞNG】
Các biến thể:
𩊟, 𩊧
Hình thái radical:
⿰,革,央
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép