Bản dịch của từ 鞍不离马,甲不离身 trong tiếng Việt
鞍不离马,甲不离身
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ān | ㄢ | N/A | an | thanh ngang |
鞍不离马,甲不离身 (Tính từ)
【ān bù lí mǎ , jiǎ bù lí shēn】
01
Không rời yên, không rời giáp; luôn trong trạng thái cảnh giác cao; Yên không rời ngựa; Giáp không rời thân.
这句话的意思是形容人们在某种情况下总是保持紧密的联系或依赖关系。它强调了某种事物或状态的重要性和不可分割性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鞍不离马,甲不离身
ān
鞍
bù
不
lí
离
mǎ
马
,
,
jiǎ
甲
bù
不
lí
离
shēn
身
- Bính âm:
- 【ān】【ㄢ】【AN】
- Các biến thể:
- 鞌, 𩣑
- Hình thái radical:
- ⿰,革,安
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 革
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨丶丶フフノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
盦
媕
厂
䨄
葊
蓭
鮟
萻
痷
鹌
諳
誝
䩻
靪
鞞
靵
䩩
鞩
䪇
韃
䩵
鞤
䩱
鞠
樊
緧
緼
歎
䏂
𠒶
褣
銲
𠏫
餋
澂
廟
马鞍
鞍马
鞍山
鞍子
鞍鞯
歇鞍
鞍具
鞍座
鞍鼻
鞍袍
