Bản dịch của từ 鞍前马后 trong tiếng Việt

鞍前马后

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ān

N/Aanthanh ngang

鞍前马后 (Thành ngữ)

ān qián mǎ hòu
01

Theo dõi khắp nơi

到处跟随

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Luôn ở đó để ai đó có thể theo dõi và gọi điện.

随时听命于某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鞍前马后

ān

qián

hòu

鞍
Bính âm:
【ān】【ㄢ】【AN】
Các biến thể:
鞌, 𩣑
Hình thái radical:
⿰,革,安
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨丶丶フフノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép