Bản dịch của từ 鞑 trong tiếng Việt
鞑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
鞑 (Danh từ)
【dá】
01
Dân tộc Tác-ta (thời xưa, dân tộc Hán gọi dân du mục phương bắc là Tác-ta, thời Minh chỉ người phía đông Mông Cổ, phía đông bắc Nội Mông và nước Mông Cổ ngày nay.)
(鞑靼) 古时汉族对北方各游牧民族的统称明代指东蒙古人, 住在今内蒙古和蒙古人民共和国的东部
Ví dụ
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ】【THÁT】
- Các biến thể:
- 韃, 𩍠
- Hình thái radical:
- ⿰,革,达
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 革
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨一ノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荙
靼
沓
龘
鐽
龖
㿯
溚
迖
达
答
笪
鞭
鞒
䩼
䪋
䩐
䩻
䪅
䪁
䩴
䩢
韆
鞅
𠐂
暰
㷱
賟
䟼
墰
瞢
䈟
僵
樝
嶒
谳
鞑虏
鞑靼
鞑靼人
鞑靼族
驱除鞑虏
鞑靼海峡
