Bản dịch của từ 鞠人 trong tiếng Việt

鞠人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

鞠人 (Danh từ)

jū rén
01

Người cùng khốn, người nghèo khổ (cổ ngữ).

穷困的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鞠人

rén

Các từ liên quan

鞠为茂草
鞠仗
鞠侯
鞠养
鞠凶
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
鞠
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CÚC】
Các biến thể:
䪕, 毱, 陱, 鞫, 𠤄, 𠮑, 𡖁, 𣮓, 𣮕, 𣮥, 𣯲, 𥷥, 𩊸, 𩌽, 𩍔, 𩍸, 踘, 毩, 𠣮, 𣮴
Hình thái radical:
⿰,革,匊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨ノフ丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép