Bản dịch của từ 鞠养 trong tiếng Việt

鞠养

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

鞠养 (Động từ)

jū yǎng
01

(Viết) Nuôi nấng, nuôi nấng (chủ yếu dùng trong văn viết, chứa đựng lòng biết ơn): nuôi nấng, chăm sóc con cái hoặc thế hệ sau.

〈书〉抚养;养育:鞠养之恩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鞠养

yǎng

Các từ liên quan

鞠为茂草
鞠人
鞠仗
鞠侯
鞠凶
养不大
养世
养中
养乏
养乐
鞠
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CÚC】
Các biến thể:
䪕, 毱, 陱, 鞫, 𠤄, 𠮑, 𡖁, 𣮓, 𣮕, 𣮥, 𣯲, 𥷥, 𩊸, 𩌽, 𩍔, 𩍸, 踘, 毩, 𠣮, 𣮴
Hình thái radical:
⿰,革,匊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨ノフ丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép