Bản dịch của từ 鞠报 trong tiếng Việt

鞠报

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

鞠报 (Động từ)

jū bào
01

Xét xử rồi báo lên cấp trên; thụ lý và chuyển hồ sơ (鞠通”,指审讯审理并上报)

审理上报。鞠,通“鞫”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鞠报

bào

Các từ liên quan

鞠为茂草
鞠人
鞠仗
鞠侯
鞠养
报丧
报书
鞠
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CÚC】
Các biến thể:
䪕, 毱, 陱, 鞫, 𠤄, 𠮑, 𡖁, 𣮓, 𣮕, 𣮥, 𣯲, 𥷥, 𩊸, 𩌽, 𩍔, 𩍸, 踘, 毩, 𠣮, 𣮴
Hình thái radical:
⿰,革,匊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨ノフ丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép