Bản dịch của từ 鞭板 trong tiếng Việt

鞭板

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

鞭板 (Danh từ)

biān bǎn
01

Cây roi và bảng tay, thể hiện phép tắc trong giao tiếp của quan lại xưa.

马鞭和手板。古代礼制:武将执鞭清道和文官执板侍立为见到上官时的礼节。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鞭板

biān

bǎn

Các từ liên quan

鞭不及腹
鞭丝
鞭丝帽影
鞭击
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
鞭
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
卞, 鞕, 𠓠, 𠓥, 𩋸, 𩌻, 𩋹
Hình thái radical:
⿰,革,便
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨一丨フ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép