Bản dịch của từ 鞭草 trong tiếng Việt

鞭草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

鞭草 (Danh từ)

biān cǎo
01

Cỏ thử vị; cây cỏ biết vị

晋干宝《搜神记》卷一:“神农以赭鞭鞭百草,尽知其平毒寒温之性﹐臭味所主。以播百谷,故天下号神农也。”后因以“鞭草”为尝百草﹑知性味的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鞭草

biān

cǎo

Các từ liên quan

鞭不及腹
鞭丝
鞭丝帽影
鞭击
草上霜
草上飞
草丛
草人
鞭
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
卞, 鞕, 𠓠, 𠓥, 𩋸, 𩌻, 𩋹
Hình thái radical:
⿰,革,便
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨ノ丨一丨フ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép