Bản dịch của từ 鞴鹰 trong tiếng Việt

鞴鹰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

鞴鹰 (Danh từ)

bèi yīng
01

Đại bàng trú trên tay áo (đen: chim săn ngồi trên ống tay); ẩn dụ chỉ người đang ấp ủ tham vọng, muốn thoát khỏi ràng buộc để vươn lên

蹲在臂套上的苍鹰。比喻摆脱羁绊欲展鸿图的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鞴鹰

bèi

yīng

Các từ liên quan

鞴勒
鞴囊
鞴液
鞴炭
鹰人
鹰俑
鹰军
鹰击
鹰击毛挚
鞴
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỊ】
Các biến thể:
𩌎, 𩍁, 𩍘, 𩎬, 韛, 𩏦, 𫖉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一丨一丨丨一ノ丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép