Bản dịch của từ 鞷 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Nhạc khí cổ đại thuộc loại chuông, còn gọi là “cách” hoặc “”, thường dùng trong dàn nhạc cung đình (giúp nhớ: “cách” như tiếng chuông vang cách cách).

古代钟类乐器。也作“膈”。《荀子•樂論》:“故鼓似天,鐘似地,磬似水,竽、笙、簫、和、筦、籥似星辰日月,鞉、柷、拊、鞷、椌、楬似萬物。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鞷
Bính âm:
【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,鬲,革
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一丨乚丶丿一丨一丨丨一丨乚一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép