ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
韕
Bảng phân tích âm vị 韕
Kuò
Hình dáng quấn lại, gấp lại (như cuốn sách, cuộn giấy) – dễ nhớ như quấn quýt, quát quát; ví dụ câu “~~乎莫得其门” nghĩa là quấn lại không thấy cửa ra vào.
复貌:“~~乎莫得其门。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép