Bản dịch của từ 韜 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tāo

ㄊㄠtaothanh ngang

(Danh từ)

tāo
01

(Hình thanh: từ da thuộc '' và âm '') Bản chất là vỏ bọc da dùng để đựng kiếm, dễ nhớ như bao kiếm bằng da mềm mại.

(形聲。从韋,舀(yǎo)聲。韋,熟皮。本義:劍套)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bao kiếm, vỏ bọc bảo vệ lưỡi kiếm, như chiếc áo giáp cho kiếm.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Túi đựng cung tên, giống như bao kiếm nhưng dành cho cung, giúp bảo quản cung cẩn thận.

裝弓的袋子

Ví dụ
04

Chiến lược, mưu kế trong quân sự, như cách dùng mưu mẹo để thắng trận, nhớ như câu 'dùng kế như dùng dao sắc bén'.

用兵的計謀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

tāo
01

Che giấu, giấu kín, như giấu tài năng hay ý định, ví như 'giấu đèn không cho ai thấy'.

掩藏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đặt cung vào bao, hành động cất giữ cung cẩn thận như cất giữ bí mật.

納弓於弓袋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chứa đựng, bao dung, rộng lượng như lòng biển lớn chứa muôn loài.

包容

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thư giãn, làm dịu đi, như giãn ra để bớt căng thẳng.

寬;緩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

韜
Bính âm:
【tāo】【ㄊㄠ】【THAO】
Các biến thể:
弢, 套, 縚, 轁, 鞱, 韬, 𨌨, 𩊹, 𩏋, 𩏍
Hình thái radical:
⿰,韋,舀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一一フ丨ノ丶丶ノノ丨一フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép