Bản dịch của từ 韦丹碑 trong tiếng Việt

韦丹碑

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

韦丹碑 (Cụm từ)

wéi dān bēi
01

韦丹,字文明。唐京兆万年人,为江西观察使,政事卓然,德被八州,殁四十年,老幼思之不忘。元和时称治民第一。宣宗时﹐乃诏观察使纥干臮上丹功状﹐命刻功于碑。见《新唐书.循吏传.韦丹》。后因以“韦丹碑”为为官清廉政绩卓著的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 韦丹碑

wéi

dān

bēi

Các từ liên quan

韦人
韦娘
韦布
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
碑亭
碑刻
韦
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
Các biến thể:
韋, 𡙝, 𡚈, 𥀊, 𥐄, 𥐅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép