Bản dịch của từ 韦弁 trong tiếng Việt
韦弁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
韦弁 (Danh từ)
【wéi biàn】
01
Mũ lễ cổ (một loại mũ bằng da, màu đỏ nhạt), dùng trong trang phục lễ nghi của vua chúa, chư hầu, đại phu và quân sĩ
古代礼冠之一。天子诸侯大夫兵事服饰。用熟皮制成,浅朱色﹐制如皮弁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 韦弁
wéi
韦
biàn
弁
Các từ liên quan
韦丹碑
韦人
韦娘
弁丁
弁兵
弁冕
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
- Các biến thể:
- 韋, 𡙝, 𡚈, 𥀊, 𥐄, 𥐅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 韦
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
为
潍
䑊
潙
闱
围
惟
唯
圍
䜅
鮠
帏
韪
韫
韨
韬
韩
韧
勾
为
厃
巨
㸦
从
𠚨
仌
斤
艹
礻
邓
韦伯
韦德
韦利
韦达
韦科
韦布
吕不韦
韦应物
韦格纳
韦瓦第
