Bản dịch của từ 韦柔 trong tiếng Việt

韦柔

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

韦柔 (Tính từ)

wéi róu
01

Hiền hậu, nhu mì; tính tình mềm mỏng, dễ bảo (Hán-Việt: nhu nhược/nhu hòa tùy ngữ cảnh)

柔顺,温厚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 韦柔

wéi

róu

Các từ liên quan

韦丹碑
韦人
韦娘
柔中
柔中有刚
柔丽
柔习
柔乡
韦
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
Các biến thể:
韋, 𡙝, 𡚈, 𥀊, 𥐄, 𥐅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép