Bản dịch của từ 韦毂 trong tiếng Việt

韦毂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

韦毂 (Danh từ)

wéi gū
01

Bánh xe bọc da (đầu thời cổ), dùng cho xe vua/long xa để giảm xóc, cũng dùng trong lễ tuyển chọn nhân tài (chỉ vật tượng trưng).

用皮革包裹的车轮。施于御辇,取其行驶安稳。古代用以征聘贤才。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 韦毂

wéi

Các từ liên quan

韦丹碑
韦人
韦娘
毂下
毂交蹄劘
毂兵
毂击
毂击肩摩
韦
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
Các biến thể:
韋, 𡙝, 𡚈, 𥀊, 𥐄, 𥐅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép