Bản dịch của từ 韦编三絶 trong tiếng Việt
韦编三絶
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
韦编三絶 (Thành ngữ)
【wéi biān sān jué】
01
Thành ngữ chỉ sự chăm chỉ đọc sách, cần cù học tập đến mức hao mòn vật liệu (nghĩa gốc: dây buộc sách bằng da bị đứt ba lần). Hán Việt gợi nhớ: '韦 (vi) = da', '编 (biên) = xâu sách'.
《史记.孔子世家》:“孔子晩而喜《易》……读《易》,韦编三絶。曰:‘假我数年,若是,我于《易》则彬彬矣。’”《汉书.儒林传序》:“盖晩而好《易》,读之韦编三絶,而为之传。”颜师古注:“编﹐所以联次简也。言爱玩之甚,故编简之韦为之三絶也。”后遂以“韦编三絶”为读书勤奋﹑刻苦治学之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 韦编三絶
wéi
韦
biān
编
sān
三
jué
絶
Các từ liên quan
韦丹碑
韦人
韦娘
编人
编伍
编余
编修
编入
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
- Các biến thể:
- 韋, 𡙝, 𡚈, 𥀊, 𥐄, 𥐅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 韦
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
为
潍
䑊
潙
闱
围
惟
唯
圍
䜅
鮠
帏
韪
韫
韨
韬
韩
韧
勾
为
厃
巨
㸦
从
𠚨
仌
斤
艹
礻
邓
韦伯
韦德
韦利
韦达
韦科
韦布
吕不韦
韦应物
韦格纳
韦瓦第
