Bản dịch của từ 韦缟 trong tiếng Việt

韦缟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

韦缟 (Danh từ)

wéi gǎo
01

Người nghèo khổ, ăn mặc đơn sơ (nghĩa bóng từ '韦缟' — mặc da và vải trắng mỏng); thường chỉ sĩ phu túng thiếu, nghèo hàn.

韦带缟素。借指贫寒之士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 韦缟

wéi

gǎo

Các từ liên quan

韦丹碑
韦人
韦娘
缟冠
缟服
韦
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
Các biến thể:
韋, 𡙝, 𡚈, 𥀊, 𥐄, 𥐅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép