Bản dịch của từ 韦金 trong tiếng Việt
韦金
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
韦金 (Danh từ)
【wéi jīn】
01
Danh xưng lịch sử: tên gọi khen ngợi dòng họ họ Vi (韦) bắt nguồn từ sự tích về viên quan Hán là 韦贤, về sau dùng “韦金” để tán dương người họ Vi (họ Vi được ví có vàng/tiền tài).
汉丞相韦贤,地节三年以老病乞骸骨,赐黄金百斤。其少子玄成,复以明经历位至丞相。故邹鲁谚曰:“遗子黄金满籯﹐不如一经。”见《汉书.韦贤传》。后因以“韦金”为称扬韦姓族人之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 韦金
wéi
韦
jīn
金
Các từ liên quan
韦丹碑
韦人
韦娘
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
- Các biến thể:
- 韋, 𡙝, 𡚈, 𥀊, 𥐄, 𥐅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 韦
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
为
潍
䑊
潙
闱
围
惟
唯
圍
䜅
鮠
帏
韪
韫
韨
韬
韩
韧
勾
为
厃
巨
㸦
从
𠚨
仌
斤
艹
礻
邓
韦伯
韦德
韦利
韦达
韦科
韦布
吕不韦
韦应物
韦格纳
韦瓦第
