Bản dịch của từ 韧 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rèn

ㄖㄣˋrenthanh huyền

(Tính từ)

rèn
01

Nhẳng; dẻo; bền bỉ

具有很强的韧性,不容易断裂或破损。常用来形容材料或人的性格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

韧
Bính âm:
【rèn】【ㄖㄣˋ】【NHẬN】
Các biến thể:
韌, 肕, 靭, 靱
Hình thái radical:
⿰,韦,刃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép