Bản dịch của từ 韬光 trong tiếng Việt
韬光
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tāo | ㄊㄠ | t | ao | thanh ngang |
韬光 (Danh từ)
【tāo guāng】
01
Che giấu tài sắc, thu mình không phô trương (hạn chế tỏa sáng)
1.敛藏光采。
Ví dụ
02
2.比喻隐藏声名才华。
Ví dụ
03
Tên riêng: một vị tăng thời Đường người Thục, từng ở chùa Linh Ẩn (Hàng Châu); về sau chùa mang tên韬光寺 (韬光寺的簡稱)
3.唐代名僧,蜀人,能诗,住杭州灵隐寺,与郡守白居易为诗友。穆宗长庆年间,于灵隐山西北巢枸坞筑寺,后人名之韬光寺,亦省称韬光。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 韬光
tāo
韬
guāng
光
Các từ liên quan
韬世
韬云
韬伏
韬光俟奋
韬光养晦
光临
光亮
光仪
- Bính âm:
- 【tāo】【ㄊㄠ】【THAO】
- Các biến thể:
- 韜, 轁, 弢, 鞱, 𨌨, 𩊹, 𩏋, 𩏍
- Hình thái radical:
- ⿰,韦,舀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 韦
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丨ノ丶丶ノノ丨一フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慆
绦
涛
韜
掏
弢
絛
𠓝
㴞
槄
縚
濤
韩
韧
韨
韫
韪
韦
隢
鹘
䞰
蔳
𠎋
僖
瑮
㷩
䔙
㒖
綧
慛
韬略
韬晦
六韬
秦韬玉
邹韬奋
韬光养晦
文韬武略
六韬三略
