Bản dịch của từ 韭葅 trong tiếng Việt

韭葅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

韭葅 (Danh từ)

jiǔ zū
01

Một tên cổ gọi cho loại hành/kiệu giống hành (thuộc họ Allium), tương tự như '' (hẹ/kiệu); từ cổ ít dùng

1.亦作“韮葅”。

Ví dụ
02

Món dưa muối bằng lá hoặc mầm tỏi tây/kiệu kiểu cổ (xem 韭菹); món rau chua từ củ/lá hẹ (gợi nhớ: = hẹ, = dưa muối cổ)

2.见“韭菹”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 韭葅

jiǔ

Các từ liên quan

韭花
韭菁
韭菜
韭菹
韭
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép