Bản dịch của từ 韭葅 trong tiếng Việt
韭葅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
韭葅 (Danh từ)
【jiǔ zū】
01
Một tên cổ gọi cho loại hành/kiệu giống hành (thuộc họ Allium), tương tự như '韭' (hẹ/kiệu); từ cổ ít dùng
1.亦作“韮葅”。
Ví dụ
02
Món dưa muối bằng lá hoặc mầm tỏi tây/kiệu kiểu cổ (xem 韭菹); món rau chua từ củ/lá hẹ (gợi nhớ: 韭 = hẹ, 菹 = dưa muối cổ)
2.见“韭菹”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 韭葅
jiǔ
韭
zū
葅
Các từ liên quan
韭花
韭菁
韭菜
韭菹
