Bản dịch của từ 韵人韵事 trong tiếng Việt
韵人韵事
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yùn | ㄩㄣˋ | y | un | thanh huyền |
韵人韵事 (Thành ngữ)
【yùn rén yùn shì】
01
Người và sự việc có giai điệu, mang sắc thái thơ mộng
指有韵味的人和事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 韵人韵事
yùn
韵
rén
人
yùn
韵
shì
事
- Bính âm:
- 【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
- Các biến thể:
- 韻, 𡁩
- Hình thái radical:
- ⿰,音,匀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 音
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一ノフ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枟
餫
鞰
鄆
榅
菀
韻
貟
孕
㚺
蕴
惲
頀
韽
韴
䪬
音
韶
韸
響
䪭
䪮
䪪
響
蓄
碈
勦
㼴
嫇
滍
馲
䅙
甆
暛
腝
㦹
韵母
韵味
神韵
押韵
韵腹
韵律
风韵
叠韵
韵尾
音韵
