Bản dịch của từ 韸 trong tiếng Việt
韸
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péng | ㄆㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
韸 (Tính từ)
【péng】
01
Âm trống vang hòa, đều đặn như tiếng trống canh gác vang lên đều đặn trong đêm (giúp nhớ câu thơ “thời nghe thủ cổ bàng bàng”)
鼓声和谐:“时听戍鼓~~。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Họ Bàng (một họ người)
姓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【péng】【ㄆㄥˊ】【BÀNG】
- Các biến thể:
- 韼, 𩐛, 𩐨
- Hình thái radical:
- ⿰,音,夆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 音
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶丿一丨乚一一丿乚丶一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㮄
㛔
騯
捀
輣
倗
熢
䰃
樥
憉
韼
膨
韷
韽
韻
䪨
響
䪭
韺
韴
響
意
䪯
䪮
瘾
營
䈱
霎
罹
澬
瘰
䜼
懜
䲺
褰
錜
