Bản dịch của từ 韻 trong tiếng Việt
韻

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yùn | ㄩㄣˋ | y | un | thanh huyền |
韻 (Danh từ)
Âm thanh hài hòa, dễ nghe như tiếng nhạc du dương (giống 'vần' trong thơ)
(形聲。从音,員聲。本義:和諧悅耳的聲音)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Âm thanh nhạc cụ hay giọng nói có âm điệu dễ chịu, vang vọng (như dư âm)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Âm cuối dùng để tạo vần trong thơ ca, giúp câu thơ có nhịp điệu và hòa hợp
詩賦中的韻腳或押韻的字。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Âm tiết trong tiếng nói, phần âm thanh sau phụ âm đầu, gọi là vần (rhyme)
歸本於喉的音。即語音學所稱的韻母。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khí chất, phong thái, nét duyên dáng tự nhiên của người hoặc vật
氣韻;風度。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
韻 (Danh từ)
Phong thái tao nhã, duyên dáng, thường dùng để khen người có tài hoa
風韻雅緻。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đẹp, duyên dáng, thu hút
美,標緻?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
- Các biến thể:
- 勻, 均, 韵, 𡁩, 𡅙, 𧥺
- Hình thái radical:
- ⿰,音,員
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 音
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一丨フ一丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
