Bản dịch của từ 韻 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋyunthanh huyền

(Danh từ)

yùn
01

Âm thanh hài hòa, dễ nghe như tiếng nhạc du dương (giống 'vần' trong thơ)

(形聲。从音,員聲。本義:和諧悅耳的聲音)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Âm thanh nhạc cụ hay giọng nói có âm điệu dễ chịu, vang vọng (như dư âm)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Âm cuối dùng để tạo vần trong thơ ca, giúp câu thơ có nhịp điệu và hòa hợp

詩賦中的韻腳或押韻的字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Âm tiết trong tiếng nói, phần âm thanh sau phụ âm đầu, gọi là vần (rhyme)

歸本於喉的音。即語音學所稱的韻母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Khí chất, phong thái, nét duyên dáng tự nhiên của người hoặc vật

氣韻;風度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

yùn
01

Phong thái tao nhã, duyên dáng, thường dùng để khen người có tài hoa

風韻雅緻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đẹp, duyên dáng, thu hút

美,標緻?

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

韻
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
Các biến thể:
勻, 均, 韵, 𡁩, 𡅙, 𧥺
Hình thái radical:
⿰,音,員
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丨フ一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép