Bản dịch của từ 頁 trong tiếng Việt
頁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
頁 (Danh từ)
【yè】
01
(Chữ tượng hình: hình đầu người, trên là “首” (đầu), dưới là “人” (người), nguyên nghĩa là “đầu người”. Là bộ thủ liên quan đến đầu mặt.)
(象形。小篆字形。上面是“首”,下面是“人”,“頭”的本字。本讀xié。“頁”是漢字的一個部首。從“頁”的字都與頭面有關。①本義:人頭。②引申義:書頁)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trang sách (như một chiếc lá của sách, dễ nhớ như ‘lá’ trong tiếng Việt).
書頁
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lượng từ dùng để đếm số trang sách hoặc giấy.
量詞
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Mặt giấy in một bên của sách, tạp chí hoặc tài liệu in ấn (như một mặt lá sách).
一般指兩面印刷的書籍、雜誌、資料等印刷品的一張紙的一面。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Một tờ giấy trong sách, báo, thư từ hoặc vật tương tự (như một trang giấy rời).
也指書籍、雜誌、報紙、信件或類似物件的一張紙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
