Bản dịch của từ 順 trong tiếng Việt
順

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shùn | ㄕㄨㄣˋ | sh | un | thanh huyền |
順 (Động từ)
(chữ hội ý) Gốc từ 頁 (đầu) và 巛 (dòng chảy), nghĩa gốc: đi theo cùng một hướng
(會意。从頁,从巛。頁(xié),頭。本義:沿着同一方向)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Theo cùng hướng; đi theo chiều thuận lợi (như nước chảy xuôi)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phục tùng, thuận theo, làm theo (giống như người ta thuận theo tự nhiên hay ý trời)
順從;順應
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉnh sửa, làm cho trôi chảy, mượt mà hơn (như chỉnh sửa bài viết cho dễ hiểu)
通過潤色加以改動或刪除。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạy bảo, chỉ dẫn (dùng trong nghĩa truyền dạy, giáo huấn)
通「訓」。教誨
Từ tiếng Việt gần nghĩa
順 (Danh từ)
Lẽ phải, đạo lý (như câu nói về sự thuận hòa trong gia đình)
道理
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ (tên họ của người)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
順 (Tính từ)
Hợp lý, đúng đắn, có lý lẽ (như lời nói hay chính sách hợp lý)
合理的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Việc gì tiến triển thuận lợi, suôn sẻ, vừa ý (như công việc thuận lợi)
事情進行順利,合乎心意
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên kết mạch lạc, có trình tự hợp lý (như văn bản trôi chảy, dễ hiểu)
邏輯上前後保持一致和合條理的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hiền hòa, dịu dàng, dễ chịu (như tính cách hiền hậu)
和順
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cẩn trọng, thận trọng, chu đáo (như người biết giữ mình)
通「慎(shèn)」。謹慎
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
順 (Trạng từ)
Nhân tiện, tiện thể (làm việc gì đó thuận tiện)
順便;趁便。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Theo thứ tự, lần lượt (như làm việc theo trình tự)
依循次序。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
- Các biến thể:
- 㥧, 巡, 顺, 𩑎
- Hình thái radical:
- ⿰,川,頁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 頁
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
