Bản dịch của từ 須 trong tiếng Việt
須

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
須 (Danh từ)
(Chữ gốc là “須”, sau đổi thành “鬚”. Hình tượng chỉ bộ phận lông trên mặt người, như râu, ria)
(本字作“須”。後作“鬚”。象形。從頁,從彡,頁(xié),頭,彡(shān),表毛飾。指人面上的毛。本義:鬍鬚)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Râu, ria mép (như râu quai nón, râu bạc) dễ nhớ vì “須” có hình tượng lông trên đầu (頁) và lông tơ (彡)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Râu của thú hoang, hoặc các bộ phận giống râu trên động thực vật (như râu cá,触鬚)
野獸的鬚。泛指動、植物身上像須的東西
Dải tua tua, tua rua (như tua rua trên khăn, áo)
流蘇
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khoảnh khắc, chốc lát (như “須臾” nghĩa là một lát, một chốc)
片刻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Tồ (tên họ người)
姓
須 (Động từ)
Chờ đợi, mong đợi (như “須友” nghĩa là chờ bạn)
等待
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dừng lại, ở lại (như “須留” nghĩa là tạm dừng chân)
停留
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cần, cần phải (tương đương chữ “需”)
通“需”。需要
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Động từ trợ giúp, biểu thị sự cần thiết, phải làm (như “須用” nghĩa là phải dùng)
助動詞。必要,應當
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
須 (Trạng từ)
Cuối cùng, rốt cuộc (như “須有日” nghĩa là cuối cùng có ngày)
終於
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bản chất là, vốn dĩ (như “須是” nghĩa là vốn là)
本是;本來
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chắc chắn, tất nhiên (như “須誤” nghĩa là chắc chắn sai)
必然
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
須 (Liên từ)
Tương đương “nhưng”, “thế mà” (như “須是俺的” nghĩa là thế mà là của tôi)
相當於“卻”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mặc dù, dù cho (như “五月峨眉須近火” nghĩa là dù tháng năm nóng như lửa)
雖然
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【TỒ】
- Các biến thể:
- 需, 䇓, 须, 𩓣, 鬚
- Hình thái radical:
- ⿰,彡,頁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 頁
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノノ一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
