Bản dịch của từ 預 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Xem phần chú dẫn tại chữ “” (dự) để dễ nhớ: dự là chuẩn bị trước, sắp xếp trước (như dự báo thời tiết).

见“预”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

預
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỰ】
Các biến thể:
忬, 豫, 预, 𩕓
Hình thái radical:
⿰,予,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép