Bản dịch của từ 頑 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wán

ㄨㄢˊwanthanh sắc

(Danh từ)

wán
01

(Chữ hình thanh, từ bộ , âm ; nghĩa gốc: khúc gỗ cứng khó chẻ) Gỗ cứng, khó chẻ như khúc gỗ ngoan cố

(形聲。從頁(xié),元聲。從頁。本義:難劈開的囫圇木頭)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cành nhỏ thẳng, thân cây cứng cáp, khó uốn cong

同本義

Ví dụ
03

Người ngu dốt và cứng đầu, nhóm người ngoan cố không chịu thay đổi

愚頑之人;頑固派。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Người hung dữ, dữ tợn, khó gần

兇惡的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

wán
01

Hình tròn trịa, tròn trịa hoàn hảo như viên bi

引申爲渾圓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cứng đầu, không chịu phục tùng, bướng bỉnh

頑固,不馴服

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đầu óc chậm chạp, ngu ngốc, đần độn

頭腦遲鈍; 愚蠢

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cứng rắn, chắc chắn, khó phá vỡ

堅硬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thô kệch, cùn, không sắc bén

粗鈍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Hung bạo, mạnh mẽ, dữ dội

強暴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Kiên cường, bền bỉ, vững chắc

堅強

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

wán
01

Chơi đùa, vui chơi, nô đùa (giống chữ )

同「玩」。遊戲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tham lam, thèm muốn (thường dùng trong từ ghép)

貪。通「忨」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

頑
Bính âm:
【wán】【ㄨㄢˊ】【NGOAN】
Các biến thể:
䪲, 顽
Hình thái radical:
⿰,元,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép