Bản dịch của từ 頗 trong tiếng Việt
頗
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pō | ㄆㄛˉ | N/A | N/A | N/A |
頗 (Tính từ)
【pō】
01
Nghiêng lệch, không thẳng: như 'phồ phủ' (nghiêng đổ), 'phồ僻' (xa xôi hẻo lánh). Dễ nhớ như 'phồ' nghiêng bên hông.
偏,不正:偏~。~覆。~僻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Rất, khá nhiều; ví dụ 'phồ vi' (tương đối), 'phồ佳' (khá tốt), 'phồ久' (lâu dài), 'phồ以為然' (rất đồng ý).
很,相當地;~為(wéi)。~佳。~久。~以為然。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Họ Phồ trong tiếng Hán.
姓。
Ví dụ
